tủn mủn

- t. 1. Vụn nhỏ : Những mảnh giấy tủn mủn không viết thư được. 2. Nhỏ nhặt chi ly : Tính nết tủn mủn.


np. Nhỏ mọn, vụn vặt. Tính toán tủn mủn.

xem thêm: vặt, vặt vãnh, lặt vặt, tủn mủn, vụn vặt



tủn mủn

tủn mủn
  • adj
    • small petty, mean